Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

 

Tel:        +84 04 66603216

HP:         +84 936195986


 

      

 

 

Bản đồ

Lượt truy cập

Sợi bazan dạng tấm dệt dùng gia cường bê tông xi măng, bê tông nhựa và làm vải địa kỹ thuật cao cấp

Model: 
Xuất xứ: Mỹ ; Nga; Nhật ; Úc; Ấn độ ; Hàn Quốc ; Trung Quốc ; Đài Loan
Trạng thái kho:

Sợi basalt làm cốt cho bê tông với vai trò như đối với sợi thủy tinh và sợi các bon, nhưng sợi basalt có cơ tính tổng hợp tốt hơn sợi thủy tinh, trong khi chi phí thấp hơn so với sợi các bon. Loại sợi này cũng được dùng rất tốt trong các sản phẩm composite polime cốt sợi basalt (BFRP) chống cháy nổ cho công nghiệp hàng không, công nghiệp ô tô, công nghiệp dầu khí và kỹ thuật quân sự.

Các đặc tính:

+ Độ bền cao, mô đun đàn hồi cao

+ Khả năng chống chịu va chạm tuyệt vời - tốt cho các ứng dụng đạn đạo (quân sự)

+ Chi phí cho sửa chữa bê tông thấp và có thể thay thế sợi carbon trong nhiều ứng dụng.

+ Chịu nhiệt độ cao và khả năng chống chịu tác động của ánh sáng tốt.

+ Độ bền mỏi cao và chống ăn mòn hóa học tốt

+ Không cần thiết bị đặc biệt cho xử lý hay gia công

+ Dễ dàng kiểm soát quá trình sử dụng.

+ Thân thiện với môi trường. Không có vấn đề ô nhiễm khi phải hủy sợi basalt.

+ Có thể tái chế được.

+ An toàn cho sức khỏe con người và động vật

+ Tương thích với nhiều loại nhựa - polyester không no, vinyl ester, epoxy, phenol, v.v.

+ Chống chịu hóa chất tốt hơn so với sợi thủy tinh E-glass

Thành phần hóa học

Hàm lượng

 SiO2

51.6 - 59.3

  Al2O3

14.6 - 18.3

CaO

5.9 - 9.4

MgO

3.0 - 5.3

Na2O + K2O

3.6 - 5.2

TiO2

0.8 - 2.25

Fe2O3 + FeO

9.0 - 14.0

Others

0.09 - 0.13

 

So sánh thống số kỹ thuật 
sợi bazan và các loại sợi khác

Thông số

  Sợi Basalt

Sợi E-Glass

Sợi S-Glass

Sợi Carbon

Sợi Aramid

Mật độ  (g/cm³)

2,63-2,8

2,54-2,57

2.54

1,78

1,45

Độ bền kéo (MPa)

4100 - 4840

3100 - 3800

4020 - 4650

3500 - 6000

2900 - 3400

Mô dul đàn hồi (MPa)

93,1-110

72,5-75,5

83-86

230-600

70-140

Độ giãn dài

 tại điểm gãy

3.1

4.7

5.3

1,5-2,0

2,8-3,6

Nhiệt độ làm việc

cao nhất  (° C)

650

380

300

500

250

 

 

Các thông số kỹ thuật khác của sợi basalt

Các thông số

Giá trị

Nhiệt độ làm việc (°C)

-269 - 700°C

Nhiệt độ phá hỏng (°C)

1050°C

Hệ số truyền nhiệt (w/m° K)

0.03 - 0.038

Độ bền kéo còn lại khi tăng nhiệt độ (%)

20°C

100

200°C

95

400°C

82

Tính ổn định hóa học (giảm khối lượng (%) sau 3 giờ đun sôi trong hóa chất)

2N HCl

2.2

2N NaOH

6.0

H2O

0.2

 

Sợi basalt dạng vải dệt:

 

Vải sợi basalt được dệt từ sợi bazan dạng lô cuộn mà đường kính sợi có thể được tùy chỉnh-thực hiện yêu cầu của khách hàng. Loại vải này có thể làm việc được nhiệt độ -260°C đến 650°C.  Các loại chất hồ vải khác nhau cho phép cải thiện tính chất của vải như mềm mại hơn, có khả năng mặc trên người, trong suốt về sóng (cho các loại sóng điện từ qua tự do), khả năng chống nước, chống bức xạ, chống sốc nhiệt, kháng hóa chất và chịu nhiệt tuyệt vời (cả nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp).

1.       Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật vải basalt

Sản phẩm

Đường kính  (µm)

Khối lượng (g / m²)

Kiểu dệt

Độ dày (mm)

Chiều rộng (mm)

Độ bền lực (N / (25mm × 200mm))

 

Theo cạnh

Làm cong

BV7-200

7

200 ± 20

Trơn

0.18

1000

≥ 1870

≥ 1600

BV9-200

9

200 ± 20

Chéo

0.18

1000

≥ 1870

≥ 1600

BV13-330

13

330 ± 30

Sa tanh

0.24

1000

≥ 1870

≥ 1600

BV13-650

13

650 ± 30

Trơn

0.50

1000

≥ 1870

≥ 1600

BV13-900

13

900 ± 45

Trơn

0,80

1000

≥ 1870

≥ 1600

 

Chỉ số kỹ thuật UD vải basalt

Sản phẩm số

Khối lượng

 (g / m²)

Đường kính (µm)

Độ bền kéo (MPa)

Modul

đàn hồi (MPa)

Độ dãn dài (%)

Độ dày (mm)

BVU7-200

200

7

2100

91

2.6

0,111

BVU7-300

300

7

2100

91

2.6

0,170

BVU13-280

280

13

2100

91

2.6

0,111

BVU13-380

380

13

2100

91

2.6

0,170

 

Các lĩnh vực ứng dụng:

Làm vải nền cho:

+ CCL

+ Nỉ sợi kim

+ Vải chống cháy

+ Vật liệu chống bức xạ

+ Vật liệu chịu hoá chất

+ Sản xuất bê tông BFRC

+ Sửa chữa và gia cường kết cấu cơ sở hạ tầng

Chúng đặc biệt thích hợp cho việc sử dụng như tấm chắn bảo vệ để chống độc, chống ăn mòn, chống bức xạ, chống cháy, làm vỏ bọc bảo vệ cho các thiết bị và phương tiện.

 

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI